Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旋律优美
xuán lǜ yōu měi
Giai điệu tuyệt mỹ / Giai điệu êm ái
Hán việt: toàn luật ưu mỹ
—

Gợi nhớ

Từ "旋律优美" (xuán lǜ yōu měi) mang nghĩa "Giai điệu tuyệt mỹ / Giai điệu êm ái", kết hợp bởi 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

旋律优美
xuán lǜ yōu měi
Giai điệu tuyệt mỹ / Giai điệu êm ái
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Giai điệu tuyệt mỹ / Giai điệu êm ái
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首qǔzi曲子xuánlǜ旋律yōuměi优美,dòngrén动人xīnxián心弦。
Khúc nhạc này giai điệu tuyệt mỹ, làm rung động lòng người.
This tune has a graceful melody that touches hearts.
dàjiā大家chénjìn沉浸zài在xuánlǜ旋律yōuměi优美de的gēshēng歌声zhōng中。
Mọi người chìm đắm trong tiếng hát giai điệu tuyệt mỹ.
Everyone immersed in song with graceful melody.
yǎnzòu演奏chū出yí一duàn段xuánlǜ旋律yōuměi优美de的yuèzhāng乐章。
Trình diễn một chương nhạc giai điệu tuyệt mỹ.
Perform a movement with beautiful melody.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây