增长率
zēng zhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ tăng trưởng
Ví dụ (3)
jīng bǎo chílepíng wěndezēng zhǎng
Kinh tế giữ vững tỷ lệ tăng trưởng bằng phẳng.
píng dexiāo shòuzēng zhǎng
Đánh giá tỷ lệ tăng trưởng doanh số quý.
rén kǒuzēng zhǎng yǒu suǒxià jiàng
Tỷ lệ tăng trưởng dân số có phần sụt giảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây