薄膜
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Màng mỏng / Tấm màng
Ví dụ (3)
在农田上覆盖塑料薄膜。
Phủ màng mỏng nhựa trên cánh đồng.
手机贴了一层高清薄膜。
Điện thoại dán một lớp màng mỏng độ nét cao.
细胞外有一层半透薄膜。
Bên ngoài tế bào có một lớp màng mỏng bán thấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây