毁灭性
—
Phân tích từ 毁灭性
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Mang tính hủy diệt
Ví dụ (6)
地震带来了毁灭性的破坏。
Trận động đất đã mang đến sự phá hoại mang tính hủy diệt.
这场灾难产生了毁灭性打击。
Trận thiên tai này sinh ra đòn đánh mang tính hủy diệt.
遭遇毁灭性的重创。
Gặp phải sự tổn thương nặng nề mang tính hủy diệt.
这场核灾难具有极高的毁灭性。
Thảm họa hạt nhân này sở hữu tính hủy diệt cực kỳ cao.
评估武器的毁灭性威力。
Đánh giá uy lực tính hủy diệt của vũ khí.
2
Danh từ
Nghĩa:Tính hủy diệt
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây