相邻
xiāng lín
Kề nhau / Nằm kề bên

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Kề nhau / Nằm kề bên
Ví dụ (6)
menzhùzàixiāng líndeliǎng fáng jiān
Chúng tôi sống ở 2 căn phòng kề nhau.
xiāng líndechéng shì zuòjiāo liú
Các thành phố kề nhau hợp tác giao lưu.
xuǎn xiāng líndewèi zhìzuò xià
Lựa chọn vị trí kề nhau ngồi xuống.
guóduō guó xiāng lín
Nước ta nằm kề nhau mặt địa lý với nhiều nước.
liǎng kuàinóng tiánjǐn xiāng lín
Hai thửa ruộng nằm kề sát nhau.
2
Động từ
Nghĩa:Nằm kề nhau / Giáp ranh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây