骗走
piàn zǒu
Lừa đi / Lừa mất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lừa đi / Lừa mất
Ví dụ (3)
piàn zipiàn zǒuledequán
Kẻ lừa đảo đã lừa mất toàn bộ tiền tích lũy của anh ấy.
xiǎo xīnbiébèihuài rénpiàn zǒulecái
Cẩn thận đừng để kẻ xấu lừa mất tài sản.
huǎng yánpiàn zǒule jiādexìn rèn
Lời dối trá đã lừa mất sự tin tưởng của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây