撤诉
chè sù
Rút đơn kiện

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Rút đơn kiện
Ví dụ (3)
shuāng fāng chéng jiěyuán gàojué dìngchè
Hai bên đạt được hòa giải, nguyên đơn quyết định rút đơn kiện.
yuàn zhǔnleyuán gàodechè shēn qǐng
Tòa án đã phê chuẩn đơn xin rút đơn kiện của nguyên đơn.
chè hòuàn jiànjié àn
Sau khi rút đơn kiện vụ án khép lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây