摇匀
yáo yún
Lắc đều

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lắc đều
Ví dụ (3)
yǐn yòngqiánqǐngxiānjiāngyào yáo yún
Trước khi uống xin hãy lắc đều nước thuốc.
píng zideshā jiàngyáo yún
Lắc đều nước sốt salad trong chai.
yòng yáo yún
Dùng sức lắc đều chất lỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây