接触不良
jiē chù bù liáng
Tiếp xúc kém (điện)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tiếp xúc kém (điện)
Ví dụ (3)
chā tóujiē chù liángdǎo zhìdēng pàoshǎn shuò
Phích cắm tiếp xúc kém dẫn đến bóng đèn nhấp nháy.
jiǎn cháxiàn 线shì fǒu shēnglejiē chù liáng
Kiểm tra đường dây có bị phát sinh tiếp xúc kém không.
jiē chù liáng nénghuìyǐn zhàng
Tiếp xúc kém có thể gây ra sự cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây