需注意
xū zhù yì
Cần chú ý

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Cần chú ý
Ví dụ (3)
shǐ yòng使shí zhù fáng huǒān quán
Khi sử dụng cần chú ý an toàn phòng cháy.
chù zhù miǎn pèng
Chỗ này cần chú ý tránh va quệt.
yǐn shífāng miàn zhù yíng yǎngjūn héng
Phương diện ăn uống cần chú ý dinh dưỡng cân bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây