哭闹
kū nào
Khóc lóc quấy rỗi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khóc lóc quấy rỗi
Ví dụ (3)
xiǎo hái zizàichāo shì nàoyàomǎiwán
Đứa trẻ nhỏ ở trong siêu thị khóc lóc quấy đòi mua đồ chơi.
nài xīnhǒng quàn nàodeyīng ér
Kiên nhẫn dỗ dành em bé đang khóc lóc quấy.
shēng bìngdehái ziróng nào
Trẻ nhỏ bị bệnh rất dễ khóc lóc quấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây