击溃
—
Phân tích từ 击溃
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Đánh tan / Đánh sụp
Ví dụ (3)
军队成功击溃了敌人的主力。
Quân đội đã đánh tan thành công lực lượng chủ lực của kẻ thù.
事实击溃了谣言。
Sự thật đã đánh sụp tin đồn nhảm.
击溃防线获得胜利。
Đánh tan phòng tuyến giành chiến thắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây