千兆
—
Gợi nhớ
Từ "千兆" (qiān zhào) nghĩa là "Gigabit (Gbps)", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 兆 (zhào): điềm báo.
Thành phần cấu tạo
千兆
Gigabit (Gbps)
丿
十
兆
Phân tích từ 千兆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ / Đơn vị
Nghĩa:Gigabit (Gbps)
Ví dụ (3)
家里的宽带升级到了千兆网络。
Mạng băng thông rộng ở nhà đã nâng cấp lên mạng Gigabit (千兆).
千兆传输速度非常快速。
Tốc độ truyền tải Gigabit vô cùng nhanh chóng.
支持千兆网卡接口。
Hỗ trợ cổng card mạng Gigabit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây