Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千兆
qiān zhào
Gigabit (Gbps)
Hán việt: thiên triệu
—

Gợi nhớ

Từ "千兆" (qiān zhào) nghĩa là "Gigabit (Gbps)", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 兆 (zhào): điềm báo.

Thành phần cấu tạo

千兆
qiān zhào
Gigabit (Gbps)
丿
十
兆

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Đơn vị
Nghĩa:Gigabit (Gbps)
Ví dụ (3)
jiā lǐ家里de的kuān dài宽带shēng jí升级dào到le了qiān zhào千兆wǎng luò网络。
Mạng băng thông rộng ở nhà đã nâng cấp lên mạng Gigabit (千兆).
qiān zhào千兆chuán shū sù dù传输速度fēi cháng非常kuài sù快速。
Tốc độ truyền tải Gigabit vô cùng nhanh chóng.
zhī chí支持qiān zhào千兆wǎng kǎ网卡jiē kǒu接口。
Hỗ trợ cổng card mạng Gigabit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây