糖醋
táng cù
Chua ngọt (món ăn)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Chua ngọt (món ăn)
Ví dụ (6)
zuì huānchītáng pái
Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt nhất.
mazuòletáng wèi dàofēi chánghǎo
Mẹ làm cá sốt chua ngọt, vị rất ngon.
zhè jiādiàndetáng dòu fuhěnshòu huān yíng
Món đậu phụ chua ngọt của quán này rất được ưa chuộng.
táng shì zhǒngjīng diǎndezhōng wéncài yáokǒu wèi
Chua ngọt là một khẩu vị món ăn Trung Hoa kinh điển.
qǐngjiā shǎo táng tiáo wèi
Xin thêm một ít sốt chua ngọt để nêm vị.
2
Danh từ
Nghĩa:Vị chua ngọt, sốt chua ngọt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây