鸣笛
míng dí
Bấm còi, thổi còi

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Bấm còi, thổi còi
Ví dụ (6)
yuàn jìnjìn zhǐmíng
Gần bệnh viện cấm bấm còi.
huǒ chēdàozhànshí chūlemíng shēng
Tàu hỏa khi vào ga đã phát ra tiếng còi.
qián fāngyǒuwēi xiǎn lián mángmíng
Phía trước có nguy hiểm, tài xế vội vã bấm còi.
shēn tūr ánchuán lái chēdemíng
Trong đêm khuya đột nhiên truyền đến tiếng còi xe ô tô.
demíng le wǎndepíng jìng
Tiếng còi vang dội đã phá tan sự bình yên của đêm tối.
2
Danh từ
Nghĩa:Tiếng còi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây