关键步骤
guān jiàn bù zhòu
Bước quan trọng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bước quan trọng
Ví dụ (3)
zuòdàng āoshí dàn qīngshìguān jiàn zhòu
Khi làm bánh kem, đánh bông lòng trắng trứng là bước quan trọng.
men nénglòu diàozhèzuì hòu guān jiàn zhòu
Chúng ta không thể bỏ sót bước quan trọng cuối cùng này.
zhè shìzhěng shí yànzhōngzuìguān jiàn zhòuzhī
Đây là một trong những bước quan trọng nhất trong toàn bộ thí nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây