植入
zhí rù
Cấy ghép, chèn vào

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Cấy ghép, chèn vào
Ví dụ (6)
shēngchéng gōngwèihuàn zhězhí lexīn zàng
Bác sĩ đã cấy ghép thành công máy tạo nhịp tim cho bệnh nhân.
zhè diàn yǐngzhí le duōpǐn páiguǎng gào广
Trong bộ phim này có chèn vào nhiều quảng cáo thương hiệu.
xué jiājiāngxīn piànzhí leshí yànshè bèizhōng
Các nhà khoa học đã cấy chip vào thiết bị thí nghiệm.
zhè zhǒngxīn piànzhí shùfēi chángxiān jìn
Kỹ thuật cấy ghép chip này rất tiên tiến.
guān zhòngduìdiàn yǐngdeguǎng gào广zhí gǎn dàoyàn fán
Khán giả cảm thấy nhàm chán với việc chèn quảng cáo trong phim.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự cấy ghép, quảng cáo chèn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây