拔罐
bá guàn
Giác hơi

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Giác hơi
Ví dụ (6)
hòu bèisuān tòngshí guàn huìshū fuhěn duō
Khi đau mỏi lưng, đi giác hơi sẽ dễ chịu hơn nhiều.
měi zhōudōuyào guàn
Anh ấy mỗi tuần đều đi giác hơi một lần.
guànhòubèi shànghuìliú xià quān quānyìn
Sau khi giác hơi trên lưng sẽ để lại từng vòng vết thâm.
guànshì zhǒngchuán tǒngdezhōng liáo
Giác hơi là một phương pháp điều trị Đông y truyền thống.
zhè liáodiàn gōng guàn
Tiệm vật lý trị liệu này cung cấp dịch vụ giác hơi.
2
Danh từ
Nghĩa:Liệu pháp giác hơi, ống giác hơi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây