触电
chù diàn
Bị điện giật

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Bị điện giật
Ví dụ (6)
yòng shī湿shǒu chā zuòróng chù diàn
Dùng tay ướt sờ vào ổ cắm rất dễ bị điện giật.
xià tiānzhù yuǎn diàn xiàn线fáng zhǐchù diàn
Ngày mưa chú ý tránh xa dây điện để phòng bị điện giật.
kàn dàoyǒur énchù diànyàoxiānqiē duàndiàn yuán
Nhìn thấy có người bị điện giật phải ngắt nguồn điện trước.
menyào gāofáng fànchù diànde shí
Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng tránh điện giật.
yuànduìchù diànrén yuánjìn xíngleqiǎng jiù
Bệnh viện đã tiến hành cấp cứu người bị tai nạn điện giật.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự điện giật, tai nạn giật điện

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây