脱敏
tuō mǐn
Giải mẫn cảm, che mờ thông tin nhạy cảm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Giải mẫn cảm, che mờ thông tin nhạy cảm
Ví dụ (6)
shēngjiàn jìn xíngtuō mǐnzhì liáo
Bác sĩ khuyên anh ấy tiến hành điều trị giải mẫn cảm.
shù qián yàogèr én xìn tuō mǐn
Trước khi công bố dữ liệu cần che mờ thông tin cá nhân.
zhè zhǒngyào bāng tuō mǐn
Loại thuốc này có thể giúp da bớt nhạy cảm.
shù tuō mǐnshìbǎo yǐn dezhòng yàoshǒu duàn
Che mờ thông tin dữ liệu là biện pháp quan trọng bảo vệ quyền riêng tư.
jīng guòtuō mǐnhòuzhè xiēshǒu hàobiàn chénglexīng hào
Sau khi ẩn thông tin nhạy cảm, các số điện thoại này chuyển thành dấu sao.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự giải mẫn cảm, việc ẩn thông tin

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây