关键环节
guān jiàn huán jié
Khâu quan trọng, mắt xích quan trọng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khâu quan trọng, mắt xích quan trọng
Ví dụ (3)
zhì liàng jiǎn cháshìshēng chǎnguò chéngzhōngdeguān jiàn huán jié
Kiểm tra chất lượng là khâu quan trọng trong quá trình sản xuất.
menyàozhuā hǎoān quánguǎn deguān jiàn huán jié
Chúng ta cần làm tốt khâu quan trọng của quản lý an toàn.
zhè shìjué dìngxiàng chéng bàideguān jiàn huán jié
Đây là khâu quan trọng quyết định sự thành bại của dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây