稀有
xī yǒu
Hiếm có, quý hiếm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hiếm có, quý hiếm
Ví dụ (3)
xióng māoshìzhōng guó yǒude yǒu dòng
Gấu trúc lớn là động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
xué jiā xiànle zhǒng yǒudekuàng
Các nhà khoa học đã phát hiện một loại khoáng vật quý hiếm.
zhè shì běnfēi cháng yǒude
Đây là một cuốn sách cổ vô cùng hiếm có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây