Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安全漏洞
ān quán lòu dòng
Lỗ hổng an ninh, lỗ hổng bảo mật
Hán việt: an toàn lâu đỗng
—

Gợi nhớ

Từ "安全漏洞" (ān quán lòu dòng) nghĩa là "Lỗ hổng an ninh, lỗ hổng bảo mật", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 漏 (lòu): Rò rỉ + 洞 (dòng): Hang động.

Thành phần cấu tạo

安全漏洞
ān quán lòu dòng
Lỗ hổng an ninh, lỗ hổng bảo mật
宀
女
入
王
氵
屚

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lỗ hổng an ninh, lỗ hổng bảo mật
Ví dụ (3)
gōng chéng shī工程师xiū fù修复le了xì tǒng系统zhōng中de的ān quán lòu dòng安全漏洞。
Kỹ sư đã sửa lỗ hổng bảo mật trong hệ thống.
hēi kè黑客lì yòng利用ān quán lòu dòng安全漏洞gōng jī攻击le了wǎng zhàn网站。
Hacker lợi dụng lỗ hổng bảo mật tấn công trang web.
wǒ men我们yào要dìng qī定期jiǎn cè检测ruǎn jiàn软件de的ān quán lòu dòng安全漏洞。
Chúng ta cần định kỳ kiểm tra lỗ hổng bảo mật của phần mềm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây