六岁
liù suì
Sáu tuổi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sáu tuổi
Ví dụ (3)
xiǎomíngjīn niánliù suìshàng niánle
Tiểu Minh năm nay sáu tuổi, lên lớp một rồi.
liù suìdexiǎo hái zichōng mǎnlehào xīn
Đứa trẻ sáu tuổi tràn đầy lòng hiếu kỳ.
zàiliù suìdeshí hòuxué huìle xíng chē
Anh ấy lúc sáu tuổi đã học được cưỡi xe đạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây