改天再来
gǎi tiān zài lái
Hôm khác lại đến

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hôm khác lại đến
Ví dụ (3)
jīn tiāndiàn tài máng mengǎi tiān zài láiba
Hôm nay trong quán bận quá, chúng ta hôm khác lại đến nhé.
méi guān xixiān mánggǎi tiān zài láizhǎo
Không sao, bạn cứ bận trước đi, tôi hôm khác lại đến tìm bạn.
lǎo bǎn qi shuōhuān yínggǎi tiān zài lái
Ông chủ khách khí nói: "Hoan nghênh hôm khác lại đến!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây