高硬度
gāo yìng dù
Độ cứng cao

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ cứng cao
Ví dụ (6)
jīn gāng shí yǒu gāodeyìng gāo yìng )。
Kim cương có độ cứng cực kỳ cao.
gāo yìng bǎo zhèngledāo denài xìng
Độ cứng cao bảo đảm tính chống mòn của dao cụ.
liáng jīn cái liàodegāo yìng
Đo lường độ cứng cao của vật liệu hợp kim.
zhè zhǒnggāo yìng liróng liè
Loại kính có độ cứng cao này không dễ bị vỡ.
gāo yìng céngbǎo shè bèi
Lớp phủ độ cứng cao bảo vệ thiết bị.
2
Tính từ
Nghĩa:Có độ cứng cao

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây