塞满
sāi mǎn
Nhét đầy, nhồi chật

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhét đầy, nhồi chật
Ví dụ (3)
bīng xiāngsāi mǎnleměi wèideshí
Trong tủ lạnh nhét đầy món ăn ngon.
xíng li xiāngsāi demǎn mǎn desāi mǎn)。
Anh ấy nhét chiếc vali chật nát.
gōng shàngsāi mǎnle dechē liàng
Trên đường cao tốc nhét đầy những xe cộ bị tắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây