陆陆续续
lù lù xù xù
Lần lượt, nườm nượp, nối tiếp nhau

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Lần lượt, nườm nượp, nối tiếp nhau
Ví dụ (3)
kāi huìqián jiā zǒu jìnlehuì shì
Trước khi họp, mọi người lần lượt bước vào phòng họp.
tíng hòuyóur én chū láile
Sau khi mưa tạnh, du khách lần lượt đi ra rồi.
dìng dān cóng lái
Đơn hàng lần lượt được gửi tới từ khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây