悠闲地
yōu xián de
Một cách thảnh thơi, ung dung

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Một cách thảnh thơi, ung dung
Ví dụ (3)
lǎoréng menzàigōng yuányōu xián de cháliáo tiān
Các cụ già ở trong công viên uống trà trò chuyện một cách thảnh thơi.
xiǎo gǒuzàicǎo shàngyōu xián desàn
Chú chó nhỏ đi dạo một cách ung dung trên thảm cỏ.
jià yōu xián dekàn shūtīngyīn yuè
Trong kỳ nghỉ có thể đọc sách nghe nhạc một cách thảnh thơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây