跌落
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Rơi xuống, sụt giảm
Ví dụ (6)
手机从桌子上跌落到地上。
Điện thoại rơi từ trên bàn xuống mặt đất.
气温在夜间骤然跌落。
Nhiệt độ sụt giảm đột ngột vào ban đêm.
股票价格跌落了不少。
Giá cổ phiếu đã sụt giảm không ít.
防止物品从高处发生跌落。
Phòng tránh vật phẩm xảy ra sự rơi xuống từ trên cao.
产品经历了质量跌落。
Sản phẩm đã trải qua sự sụt giảm chất lượng.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự rơi xuống, mức sụt giảm
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây