翩翩起舞
piān piān qǐ wǔ
Múa lượn, nhảy múa thướt tha

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Múa lượn, nhảy múa thướt tha
Ví dụ (3)
diézàihuā cóngzhōngpiān piān
Con bướm múa lượn thướt tha trong bụi hoa.
niangmenchuān zhe穿piào liangdemín zhuāngpiān piān
Các cô gái mặc trang phục dân tộc đẹp mắt múa lượn thướt tha.
táishàngdeyǎn yuánmenpiān piān
Các diễn viên trên sân khấu múa lượn thướt tha.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây