莫高窟
Mò gāo kū
Hang Mạc Cao (Đôn Hoàng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hang Mạc Cao (Đôn Hoàng)
Ví dụ (3)
dūn huáng gāo yōng yǒujǔshì-wénmíngde huà
Hang Mạc Cao Đôn Hoàng sở hữu bức bích họa nổi tiếng thế giới.
měi niánhěn duōyóu cān guān gāo
Mỗi năm rất nhiều du khách tham quan Hang Mạc Cao.
gāo shìrén lèizhēn guìdewén huà chǎn
Hang Mạc Cao là di sản văn hóa quý giá của nhân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây