Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
关羽
Guān Yǔ
Quan Vũ (tướng thời Tam Quốc)
Hán việt: loan vũ
—

Gợi nhớ

Từ "关羽" (Guān Yǔ) nghĩa là "Quan Vũ (tướng thời Tam Quốc)", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 羽 (yǔ): lông vũ.

Thành phần cấu tạo

关羽
Guān Yǔ
Quan Vũ (tướng thời Tam Quốc)
丷
天
羽

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quan Vũ (tướng thời Tam Quốc)
Ví dụ (3)
guān yǔ关羽shì是sān guó三国shí qī时期shǔ guó蜀国de的míng jiàng名将。
Quan Vũ là danh tướng của nước Thục thời Tam Quốc.
mín jiān民间zūn尊guān yǔ关羽wéi为guān gōng关公。
Dân gian tôn Quan Vũ là "Quan Công".
guān yǔ关羽yǐ以zhōng yì忠义zhù chēng著称yú shì于世。
Quan Vũ nổi tiếng khắp thế gian về lòng trung nghĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây