礼券
lǐ quàn
Phiếu quà tặng, coupon

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phiếu quà tặng, coupon
Ví dụ (3)
gòu mǎn ésòng bǎi yuán quàn
Mua sắm đủ định mức tặng phiếu quà tặng 100 tệ.
zhè zhāng quàn zàiquánlián suǒ diànshǐ yòng使
Tờ phiếu quà tặng này có thể sử dụng ở tất cả cửa hàng chuỗi.
qǐngzàiyǒu xiào nèiduì huàn quàn
Xin hãy đổi phiếu quà tặng trong thời hạn hiệu lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây