晨雾
chén wù
Sương mù buổi sáng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sương mù buổi sáng
Ví dụ (3)
qīng chéncūn zhuānglǒng zhàozàidàn dàn dechén zhōng
Sáng sớm, ngôi làng bao phủ trong lớp sương mù buổi sáng nhạt nhòa.
tài yángshēng hòuchén jiàn jiànsàn le
Sau khi mặt trời mọc sương mù buổi sáng dần tan đi rồi.
chén zhōngchuán láizhèn zhènniǎo míng
Trong sương mù buổi sáng truyền đến từng đợt tiếng chim hót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây