童年时代
tóng nián shí dài
Thời thơ ấu, thời niên thiếu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thời thơ ấu, thời niên thiếu
Ví dụ (3)
tóng nián shí dàideshēng huólìng rénnán wàng huái怀
Cuộc sống thời thơ ấu khiến người ta khó mà quên được.
zàinóng cūn guòle kuàidetóng nián shí dài
Anh ấy đã trải qua thời thơ ấu vui vẻ ở nông thôn.
huí tóng nián shí dàide shì
Hồi tưởng lại những chuyện thú vị thời thơ ấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây