倍感
bèi gǎn
Cảm thấy gấp bội, cảm thấy sâu sắc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cảm thấy gấp bội, cảm thấy sâu sắc
Ví dụ (3)
guó xiāng dàolǎo xiāngràngrénbèi gǎnqīn qiè
Nơi đất khách quê người gặp được đồng hương, khiến người ta cảm thấy vô cùng thân thương.
tīng dàoshèng de xùn jiābèi gǎnzhèn fèn
Nghe tin vui chiến thắng, mọi người cảm thấy gấp bội phấn chấn.
jiār éndezhī chíràngbèi gǎnwēn nuǎn
Sự ủng hộ của người nhà khiến anh ấy cảm thấy vô cùng ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây