马戏团
mǎ xì tuán
Gánh xiếc, đoàn xiếc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gánh xiếc, đoàn xiếc
Ví dụ (3)
tuányàozài menxiǎo zhènshàngyǎn chū
Đoàn xiếc sắp biểu diễn ở thị trấn nhỏ của chúng tôi.
hái zimenkàn dào tuándexùn shòubiǎo yǎnfēi cháng gāo xìng
Bọn trẻ nhìn thấy màn biểu diễn huấn luyện thú của đoàn xiếc rất vui vẻ.
tuándexiǎo chǒubiǎo yǎndòu de jiā xiào
Màn biểu diễn hề của đoàn xiếc làm mọi người chọc cười hô hố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây