忘带
wàng dài
Quên mang theo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên mang theo
Ví dụ (3)
chū mén shízháo wàng dàiyào shile
Khi ra ngoài vội vã, tôi quên mang theo chìa khóa rồi.
guǒwàng dài sǎn gòng yòng
Nếu bạn quên mang theo ô, có thể dùng chung một chiếc với tôi.
kǎo shìqiánjiǎn cháqiān wàn biéwàng dàizhǔn kǎo zhèng
Trước khi thi kiểm tra tuyệt đối đừng quên mang theo thẻ dự thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây