Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
香茅
xiāng máo
Sả, cây sả
Hán việt: hương mao
—

Gợi nhớ

Từ "香茅" (xiāng máo) mang nghĩa "Sả, cây sả", kết hợp bởi 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm" + 茅 (máo - mao): "cỏ mái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香). • Chữ 茅: Loài cỏ (艹) có lá vươn dài sắc nhọn như mũi giáo (矛) thường dùng để lợp mái nhà quê là cỏ tranh, cỏ mao (茅).

Thành phần cấu tạo

香茅
xiāng máo
Sả, cây sả
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
茅
máo • mao
cỏ mái
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sả, cây sả
Ví dụ (3)
dōngnányà东南亚cài菜lǐ里jīngcháng经常jiārù加入xiāngmáo香茅tiáowèi调味。
Trong món ăn Đông Nam Á thường xuyên cho thêm sả nêm vị.
Lemongrass is often added for seasoning in Southeast Asian dishes.
xiāngmáo香茅jīngyóu精油jùyǒu具有qūwén驱蚊de的xiàoguǒ效果。
Tinh dầu sả có hiệu quả đuổi muỗi.
Lemongrass essential oil has a mosquito repelling effect.
zhǔ煮yì一hú壶xiāngmáo香茅níngméng柠檬chá茶hěn很hǎohē好喝。
Nấu một ấm trà chanh sả rất ngon uống.
Brewing a pot of lemongrass lemon tea is tasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây