大橘
dà jú
Con mèo cam to, quả cam to

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con mèo cam to, quả cam to
Ví dụ (3)
lín jiāyǎngle zhīshí fēnféi pàngde māo)。
Nhà hàng xóm nuôi một chú mèo cam to vô cùng béo mầm.
huà shuōshí zhī jiǔ pàng
Tục ngữ nói "10 con mèo cam to 9 con béo".
zàishù shàngzhāile zi
Trên cây hái được một quả cam to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây