Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中年男人
zhōng nián nán rén
Người đàn ông trung niên
Hán việt: trung niên nam nhân
—

Gợi nhớ

Từ "中年男人" (zhōng nián nán rén) mang nghĩa "Người đàn ông trung niên", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 年 (nián - niên): "năm" + 男 (nán - nam): "nam" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

中年男人
zhōng nián nán rén
Người đàn ông trung niên
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người đàn ông trung niên
Ví dụ (3)
nà那wèi位zhōngnián中年nánrén男人shì是zhè这suǒ所xuéxiào学校de的xiàozhǎng校长。
Vị người đàn ông trung niên đó là hiệu trưởng của trường học này.
That middle-aged man is the principal of this school.
zhōngnián中年nánrén男人miànlín面临zhe着jiātíng家庭hé和shìyè事业de的shuāngchóng双重yālì压力。
Người đàn ông trung niên đối mặt áp lực kép gia đình và sự nghiệp.
Middle-aged men face double pressures of family and career.
zhōngnián中年nánrén男人chuān穿zhe着chénwěn沉稳yōuyǎ优雅。
Người đàn ông trung niên ăn mặc trầm ổn nhã nhặn.
The middle-aged man dresses stably and elegantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây