大潮
dà cháo
Triều cường, làn sóng lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Triều cường, làn sóng lớn
Ví dụ (3)
qián táng jiāng cháo yǐnle shùyóu qián láiguān kàn
Triều cường sông Tiền Đường đã thu hút vô số du khách tới xem.
yǒng gǎntóu shēn gǎi kāi fàngde cháozhōng
Anh ấy dũng cảm lao mình vào làn sóng lớn cải cách mở cửa.
cháo shuǐtuì 退hòu cháoliú xiàle shǎobèi cháo
Sau khi nước triều rút đi, triều cường để lại không ít vỏ sò.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây