营养不良
—
Gợi nhớ
Từ "营养不良" (yíng yǎng bù liáng) nghĩa là "Sự suy dinh dưỡng", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt.
Thành phần cấu tạo
营养不良
Sự suy dinh dưỡng
艹
冖
吕
养
一
个 (biến thể)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Sự suy dinh dưỡng
Ví dụ (6)
贫困地区有些儿童面临营养不良的问题。
Một số trẻ em ở khu vực nghèo khó đối mặt vấn đề suy dinh dưỡng.
偏食容易导致严重的营养不良。
Kén ăn rất dễ dẫn đến suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
医生给出了针对营养不良的建议。
Bác sĩ đã đưa ra những lời khuyên hướng tới sự suy dinh dưỡng.
小狗看起来脸色发黄,有点营养不良。
Chú chó nhỏ trông có vẻ mặt sạm vàng, hơi bị suy dinh dưỡng.
改善营养不良儿童的健康状况。
Cải thiện tình trạng sức khỏe của trẻ em bị suy dinh dưỡng.
2
Tính từ
Nghĩa:Bị suy dinh dưỡng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây