Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
营养不良
yíng yǎng bù liáng
Sự suy dinh dưỡng
Hán việt: dinh dường bưu lương
—

Gợi nhớ

Từ "营养不良" (yíng yǎng bù liáng) nghĩa là "Sự suy dinh dưỡng", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt.

Thành phần cấu tạo

营养不良
yíng yǎng bù liáng
Sự suy dinh dưỡng
艹
冖
吕
养
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự suy dinh dưỡng
Ví dụ (6)
pín kùn dì qū贫困地区yǒuxīe有些értóng儿童miànlín面临yíngyǎngbùliáng营养不良de的wèntí问题。
Một số trẻ em ở khu vực nghèo khó đối mặt vấn đề suy dinh dưỡng.
piānshí偏食róngyì容易dǎozhì导致yánzhòng严重de的yíngyǎngbùliáng营养不良。
Kén ăn rất dễ dẫn đến suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
yīshēng医生gěi chū给出le了zhēnduì针对yíngyǎngbùliáng营养不良de的jiànyì建议。
Bác sĩ đã đưa ra những lời khuyên hướng tới sự suy dinh dưỡng.
xiǎogǒu小狗kàn qǐ lái看起来liǎnsè脸色fā huáng发黄,yǒudiǎn有点yíngyǎngbùliáng营养不良。
Chú chó nhỏ trông có vẻ mặt sạm vàng, hơi bị suy dinh dưỡng.
gǎishàn改善yíngyǎngbùliáng营养不良értóng儿童de的jiàn kāng zhuàng kuàng健康状况。
Cải thiện tình trạng sức khỏe của trẻ em bị suy dinh dưỡng.
2
Tính từ
Nghĩa:Bị suy dinh dưỡng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây