Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
二年级
èr nián jí
Lớp hai, năm thứ hai
Hán việt: nhị niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "二年级" (èr nián jí) mang nghĩa "Lớp hai, năm thứ hai", kết hợp bởi 二 (èr - nhị): "số hai" + 年 (nián - niên): "năm" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

二年级
èr nián jí
Lớp hai, năm thứ hai
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lớp hai, năm thứ hai
Ví dụ (3)
xiǎomíng小明jīnnián今年dú读xiǎoxué小学èrniánjí二年级。
Tiểu Minh năm nay học lớp 2 tiểu học.
Xiaoming reads primary school second grade this year.
èrniánjí二年级de的xuésheng学生kāishǐ开始xuéxí学习chéngfǎ乘法kǒu口jué诀。
Học sinh lớp 2 bắt đầu học bảng cửu chương.
Second grade students start learning multiplication table.
dàxué大学èrniánjí二年级tā他cānjiā参加le了shèhuì社会shíjiàn实践。
Năm thứ hai đại học anh ấy đã tham gia thực tiễn xã hội.
In sophomore year of college he joined social practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây