湿地
shī dì
Đất ngập nước, đầm lầy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đất ngập nước, đầm lầy
Ví dụ (3)
shī 湿bèichēng wéi qiúzhīshèn
Đất ngập nước được mệnh danh là "lá phổi/quả thận của trái đất".
zhè zuòguó jiāshī 湿gōng yuánfēng jǐng yōu měi
Công viên đất ngập nước quốc gia này phong cảnh rất đẹp.
duōzhē niǎo lèizàishī 湿
Nhiều loài chim quý hiếm cư trú ở vùng đất ngập nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây