缴款
—
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Nộp tiền, thanh toán khoản tiền
Ví dụ (6)
请前往窗口办理缴款。
Xin hãy đi tới cửa phục vụ làm thủ tục nộp tiền.
纳税人按时线上缴款。
Người nộp thuế đúng hạn nộp tiền trực tuyến.
违章罚款需要在指定银行缴款。
Tiền phạt vi phạm cần phải nộp tiền ở ngân hàng chỉ định.
请出示您的缴款收据。
Xin hãy xuất trình biên lai nộp tiền của quý khách.
确认缴款成功后安排发货。
Xác nhận nộp tiền thành công xong mới thu xếp giao hàng.
2
Danh từ
Nghĩa:Việc nộp tiền, chứng từ nộp tiền
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây