难熬
nán áo
Khó chống chọi, khó trải qua, gian khổ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó chống chọi, khó trải qua, gian khổ
Ví dụ (3)
màn chángérhán lěngdedōng fēi chángnán'áo
Đêm mùa đông dài và giá lạnh vô cùng khó chống chọi.
děng dàikǎo shìjié guǒde tiān biénán'áo
Mấy ngày chờ đợi kết quả thi đặc biệt gian khổ khó trải qua.
guòlerén shēngzhōngzuìnán'áodeshí guāng
Đã trải qua khoảng thời gian khó chống chọi nhất trong đời người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây