冲毁
—
Phân tích từ 冲毁
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Cuốn trôi, làm sập phá hủy (bằng dòng nước)
Ví dụ (3)
洪水冲毁了河边的多座桥梁。
Trận lũ lụt đã cuốn trôi nhiều cây cầu bên bờ sông.
暴雨导致山体滑坡,冲毁了道路。冲毁
Mưa lớn dẫn tới sạt lở núi, cuốn trôi phá hủy con đường.
修复被水冲毁的农田。
Phục hồi những ruộng đồng bị nước cuốn trôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây