催生
cuī shēng
Thúc đẩy sinh ra, sản sinh ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thúc đẩy sinh ra, sản sinh ra
Ví dụ (3)
de zhǎncuī shēngle duōxīn xíngzhí
Sự phát triển của kỹ thuật đã thúc đẩy sản sinh ra nhiều nghề nghiệp kiểu mới.
shì chǎngde qiúcuī shēnglezhè kuǎnchuàng xīnchǎn pǐncuī shēng
Nhu cầu của thị trường đã sản sinh ra sản phẩm sáng tạo này.
shēngshǐ yòng使yào wèichǎn cuī shēng
Bác sĩ sử dụng thuốc để thúc giục sinh cho sản phụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây